feel around
/fil əraʊnd/Động từ
- (thân mật) mò mẫm; dùng tay khám phá một khu vực, thường là để tìm kiếm thứ gì đó.(informal) To grope; to explore an area with one's hands, usually in search of something.I felt around in my pockes for my keyring in vain.Tôi lục lọi trong túi để tìm chiếc chìa khóa của mình một cách vô ích.
- (thân mật, thành ngữ) Thu thập thông tin một cách lén lút; để tìm kiếm thông tin mà không tiết lộ rằng một người đang tích cực tìm kiếm nó.(informal, idiomatic) To gather information sneakily; to seek out information without revealing that one is actively searching for it.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “feel around” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish